logo

Thông báo

Icon
Error

Tùy chọn
Xem bài viết cuối Go to first unread
Nguyen Linh  
#1 Đã gửi : 09/02/2018 lúc 03:09:56(UTC)
Guest

Danh hiệu: Guest

Nhóm: Guests
Gia nhập: 05-01-2018(UTC)
Bài viết: 0

Elastix là một ứng dụng truyền thông hợp nhất ( Unified Communications ) tích hợp rất nhiều ứng dụng như voice, IM, Fax, Contact Center. Trong đó, phần voice thì tích hợp của Asterisk.

 

Phần này chúng tôi sẽ trình bày cách cấu hình MediaPack 11x FXO với Asterisk trên giao diện của Elastix.

Mô hình thử nghiệm như sau:

ATHL Solutions

Hệ thống IP-PBX Elastix sẽ bao gồm server Elastix và voice gateway MediaPack 11x FXO.

IP Phone sử dụng là AudioCodese 310HD.

Tổng cộng có 02 phương pháp đấu nối Elastix với MediaPack 11x FXO:

 

- Giải pháp 1: Đấu dạng Point to Point giữa Elastix và MediaPack 11x FXO

- Giải pháp 2: Đăng ký các endpoint của MediaPack 11x FXO như là extension của Elastix

 Xem chi tiết bên dưới.

Nguyen Linh  
#2 Đã gửi : 09/02/2018 lúc 03:12:34(UTC)
Guest

Danh hiệu: Guest

Nhóm: Guests
Gia nhập: 05-01-2018(UTC)
Bài viết: 0

Giải pháp 1: Đấu dạng Point to Point giữa Elastix và MediaPack 11x

 Để đấu nối dạng Point to Point thì cần phải cấu hình Elastix chấp nhận incoming call từ AudioCodes gateway ( MediaPack 11x FXO ).

 

MediaPack 11x FXO : 172.16.1.252

Elastix : 172.16.1.201

A. Cấu hình trên Elastix :

 

Step 1: Tạo SIP Trunk

 

ATHL Solutions

ATHL Solutions

Outgoing Settings

 

Cấu hình Trunk Name  (  đặt tên ví dụ là PSTN-OUT )

 

Cấu hình PEER Details

 

type=friend

insecure=port,invite

host=172.16.1.252 { địa chỉ AudioCodes gateway }

context=from-trunk

qualify=yes

allow=ulaw&alaw

dtmfmode=rfc2833

 

 

Step 2: Tạo outbound route

 

 

  

 

Chọn Trunk Sequence for Matched Routes theo SIP Trunk vừa tạo ở trên.

 

Step 3: Upload file ghi âm dùng cho câu chào

 

 ATHL Solutions

 

 

Step 4: Tạo IVR dùng cho AA

 

ATHL Solutions 

 

 

Step 5: Tạo Inbound Routes cuộc gọi vào đến AA

 

 

  ATHL Solutions

ATHL Solutions

 

 

B. Cấu hình trên MediaPack 11x :

 

 Step 1: cấu hình Proxy trỏ về Elastix

 

 ATHL Solutions

ATHL Solutions

 

Step 2: Cấu hình Endpoint Number và Hunt Groups

 

Khai số bất kỳ cho các cổng của MP11x FXO.

ATHL Solutions 

 ATHL Solutions

 

 

Step 3: Cấu hình các thông số FXO Settings

 

Dialing mode = One Stage

 

Các thông số khác như hình

 

ATHL Solutions

 

 

 

Step 4: Cấu hình Caller ID và Automatic Dialing

 

ATHL Solutions

 

ATHL Solutions 

 ATHL Solutions

 

Chú ý:

 

7800 là số DID để gọi đến trong Elastix. Chúng ta có thể định nghĩa DID trong phần Incoming Call  của Elastix.

 

Step 5: Cấu hình định tuyến từ MP114 FXO đến Elastix và dial plan tương ứng.

 

ATHL Solutions

ATHL Solutions 

 

 

 

Step 6: Khai báo Codec voice sử dụng

 

ATHL Solutions

 

 

Step 7: Khai báo DTMF và chiều dài số điện thoại

ATHL Solutions

 

Đến đây chúng ta hoàn thành cấu hình cơ bản MediaPack 11x FXO với Elastix .

Thực tế khi sử dụng cần phải tinh chỉnh tùy theo hiện trạng của người dùng như trung kế , version của Elastix ....

 

ATHL Team

Nguyen Linh  
#3 Đã gửi : 09/02/2018 lúc 03:15:40(UTC)
Guest

Danh hiệu: Guest

Nhóm: Guests
Gia nhập: 05-01-2018(UTC)
Bài viết: 0

Giải pháp 2: Đăng ký các endpoint của MediaPack 11x như là extension của Elastix

 Để sử dụng dạng này, chúng ta cần tạo các máy nhánh tương ứng số cổng của MediaPack 11x FXO để các cổng này đăng ký vào Elastix.

 MediaPack 11x FXO: 172.16.1.252

Elastix: 172.16.1.201

 

A. Cấu hình trên Elastix :

 Step 1: Tạo SIP Trunk

 

ATHL Solutions

ATHL Solutions

Outgoing Settings

 Cấu hình Trunk Name  (  đặt tên ví dụ là PSTN-OUT )

 Cấu hình PEER Details

 

type=friend

insecure=very

host=172.16.1.252 { địa chỉ AudioCodes gateway }

context=from-trunk

qualify=yes

allow=ulaw&alaw

dtmfmode=rfc2833

 

 

Step 2: Tạo outbound route

 

 

  

 

Chọn Trunk Sequence for Matched Routes theo SIP Trunk vừa tạo ở trên.

 

Step 3: Upload file ghi âm dùng cho câu chào

 

 ATHL Solutions

 

 

Step 4: Tạo IVR dùng cho AA

 

ATHL Solutions 

 

 

Step 5: Tạo Inbound Routes cuộc gọi vào đến AA

 

 

  ATHL Solutions

ATHL Solutions

 

 

B. Cấu hình trên MediaPack 11x :

 

 Step 1: cấu hình Proxy trỏ về Elastix

 

 ATHL Solutions

ATHL Solutions

 

Step 2: Cấu hình Sip Registrar và xác thực MediaPack 11x FXO theo Endpoint.

ATHL Solutions

ATHL Solutions

Step 3: Cấu hình Endpoint Number và Hunt Groups

 

Khai số máy nhánh đã tạo trên Elastix cho các cổng của MP11x FXO.

 

ATHL Solutions 

 ATHL Solutions

 

 

Step 4: Cấu hình các thông số FXO Settings

 

Dialing mode = One Stage

 

Các thông số khác như hình

 

ATHL Solutions

 

 

 

Step 5: Cấu hình Caller ID và Automatic Dialing

 

ATHL Solutions

 

ATHL Solutions 

 ATHL Solutions

 

Chú ý:

 

7800 là số DID để gọi đến trong Elastix. Chúng ta có thể định nghĩa DID trong phần Incoming Call  của Elastix.

 

Step 6 :  Khai báo username và password cho các cổng ( endpoint ) trên MediaPack 11x FXO 

 

ATHL Solutions 

 

 

Step 7: Cấu hình định tuyến từ MP114 FXO đến Elastix và dial plan tương ứng.

 

ATHL Solutions

ATHL Solutions 

 

 

 

Step 8: Khai báo Codec voice sử dụng

 

ATHL Solutions

 

 

Step 9: Khai báo DTMF và chiều dài số điện thoại

ATHL Solutions

 

Step 10: Kiểm tra trạng thái đăng ký của MediaPack 11x FXO

ATHL Solutions

 

Nếu thiết bị MediaPack 11x FXO chưa đăng ký thì quay lại Step 3 và click Register để ép buộc thiết bị gateway gửi bản tin REGISTER đến Elastix.

 

Đến đây chúng ta hoàn thành cấu hình cơ bản MediaPack 11x FXO với Elastix .

Thực tế khi sử dụng cần phải tinh chỉnh tùy theo hiện trạng của người dùng như trung kế , version của Elastix ....

Nguyen Linh  
#4 Đã gửi : 09/02/2018 lúc 03:21:45(UTC)
Guest

Danh hiệu: Guest

Nhóm: Guests
Gia nhập: 05-01-2018(UTC)
Bài viết: 0

Khi số lượng line thoại gia tăng từ nhà cung cấp PSTN vượt trên 08 lines và trên dưới 24 lines thoại thoại PSTN thì việc bổ sung đấu nối thêm vài bộ MP118/8FXO với Elastix để tận dụng các bộ MP118 đã đầu tư trước đó, thay vì phải sử dụng thay thế 01 bộ voice gateway hỗ trợ 01 E1/T1 (30 channels). (Tối ưu thì việc sử dụng 01 E1/T1 vẫn tốt hơn việc sử dụng 03 bộ voice gateway riêng lẻ hỗ trợ 08 -24 FXO ports)

ATHLSolution sử dụng mô hình đấu nối 03 bộ MP118/8FXO/SIP với Asterisk sử dụng qua giao diện Elastix V2.4.0 (32 bit) như sau:

ATHLSolutions Elastix

Hệ thống IP-PBX Elastix sẽ bao gồm Server/Máy chủ Elastix V2.4.0 (32 bit) và 03 bộ Voice gateway MediaPack 118/8FXO, các thiết bị IP Phone đầu cuối, các phần mềm Softphone cài đặt trên PC,Laptop, Smartphone,.... (Có thể dùng Voice gateway MediaPack dòng 11x FXO bất kì thay thế)

Thông số cấu hình cơ bản trước khi thiết lập cấu hình đấu nối

IP của Máy chủ Elastix : 172.16.1.150 

IP của Voice gateway 01 (MediaPack 118/8FXO/SIP) : 172.16.1.101 

IP của Voice gateway 02 (MediaPack 118/8FXO/SIP) : 172.16.1.102 

IP của Voice gateway 03 (MediaPack 118/8FXO/SIP) : 172.16.1.103

A. Cấu hình trên Elastix :

Step 1: Tạo SIP Trunk

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

General Settings 

Trunk Name : SIP-TRUNK1 

Outgoing Settings 

Cấu hình " Trunk Name " ( đặt tên ví dụ là PSTN-OUT ) 

Cấu hình "PEER Details

type=friend 

insecure=port,invite 

host=172.16.1.101 { địa chỉ AudioCodes gateway thứ 1

context=from-trunkv qualify=yes 

allow=ulaw&alaw 

dtmfmode=rfc2833

Ta tạo lần lượt SIP Trunk tương ứng cho bộ MP118/8O/SIP thứ 2 và thứ 3

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

General Settings 

Trunk Name : SIP-TRUNK2 

Outgoing Settings 

Cấu hình " Trunk Name " ( đặt tên ví dụ là PSTN-OUT ) 

Cấu hình "PEER Details

type=friend 

insecure=port,invite 

host=172.16.1.102 { địa chỉ AudioCodes gateway thứ 2

context=from-trunkv qualify=yes 

allow=ulaw&alaw 

dtmfmode=rfc2833

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

General Settings 

Trunk Name : SIP-TRUNK3 

Outgoing Settings 

Cấu hình " Trunk Name " ( đặt tên ví dụ là PSTN-OUT ) 

Cấu hình "PEER Details

type=friend 

insecure=port,invite 

host=172.16.1.103 { địa chỉ AudioCodes gateway thứ 3

context=from-trunkv qualify=yes 

allow=ulaw&alaw 

dtmfmode=rfc2833

Step 2: Tạo outbound route

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

Chọn Trunk Sequence for Matched Routes theo các SIP Trunk vừa tạo ở trên.

Step 3: Upload file ghi âm dùng cho câu chào

Thiết lập như phần hướng dẫn trên đã post

Step 4: Tạo IVR dùng cho AA

Thiết lập như phần hướng dẫn trên đã post

Step 5: Tạo Inbound Routes cuộc gọi vào đến AA

Thiết lập như phần hướng dẫn trên đã post

B. Cấu hình trên MediaPack 11x

B.1 Cấu hình trên MediaPack MP118/8FXO thứ 1 :

Step 1: cấu hình Proxy trỏ về Elastix

ATHLSolutions Elastix

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

Step 2: Cấu hình Endpoint Number và Hunt Groups

Khai số bất kỳ cho các cổng của MP11x FXO.

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

Khai số bất kỳ cho các cổng của MP11x FXO.

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

Step 3: Cấu hình định tuyến Routing

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

Step 4: Khai báo DTMF và chiều dài số điện thoại

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

Step 5: Cấu hình các thông số FXO Settings

Dialing mode = One Stage 

Các thông số khác như hình

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

Step 6: Cấu hình Automatic Dialing và Caller ID

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

Step 7: Khai báo Codec voice sử dụng

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

B.2 Cấu hình tương tự trên MediaPack MP118/8FXO thứ 2,3 giống như MediaPack MP118/8FXO thứ 1 :

Step 1: cấu hình Proxy trỏ về Elastix (2)

ATHLSolutions Elastix

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

Step 2: Cấu hình Endpoint Number và Hunt Groups (2)

Khai số bất kỳ cho các cổng của MP11x FXO.

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

Khai số bất kỳ cho các cổng của MP11x FXO.

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

Step 3: Cấu hình định tuyến Routing (2)

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

Step 4: Khai báo DTMF và chiều dài số điện thoại (2)

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

Step 5: Cấu hình các thông số FXO Settings (2)

Dialing mode = One Stage 

Các thông số khác như hình

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

Step 6: Cấu hình Automatic Dialing và Caller ID (2)

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

Step 7: Khai báo Codec voice sử dụng (2)

ATHLSolutions Elastix 

Phóng to hình

B.3 Cấu hình tương tự trên MediaPack MP118/8FXO thứ 3 giống như MediaPack MP118/8FXO thứ 1, 2 :

Cấu hình bộ MediaPack còn lại theo các bước như trên cấu hình bộ MediaPack 1 và 2.

Step 1: cấu hình Proxy trỏ về Elastix (3)

Step 2: Cấu hình Endpoint Number và Hunt Groups (3)

Step 3: Cấu hình định tuyến Routing (3)

Step 4: Khai báo DTMF và chiều dài số điện thoại (3)

Step 5: Cấu hình các thông số FXO Settings (3)

Step 6: Cấu hình Automatic Dialing và Caller ID (3)

Step 7: Khai báo Codec voice sử dụng (3)

Đến đây chúng ta hoàn thành cấu hình cơ bản 03 bộ MediaPack 11x FXO với Elastix. 

Thực tế khi sử dụng cần phải tinh chỉnh tùy theo hiện trạng của người dùng như trung kế , version của Elastix ....

Ai đang xem chủ đề này?
Di chuyển  
Bạn không thể tạo chủ đề mới trong diễn đàn này.
Bạn không thể trả lời chủ đề trong diễn đàn này.
Bạn không thể xóa bài của bạn trong diễn đàn này.
Bạn không thể sửa bài của bạn trong diễn đàn này.
Bạn không thể tạo bình chọn trong diễn đàn này.
Bạn không thể bỏ phiếu bình chọn trong diễn đàn này.

Powered by YAF.NET 2.2.4.6 | YAF.NET © 2003-2020, Yet Another Forum.NET
Thời gian xử lý trang này hết 0.342 giây.